fee

Mục Khóa học 1 năm rưỡi Khóa học 2 năm
Khi đăng ký Thứ hai Tổng cộng Khi đăng ký Thứ hai Lần thứ ba Tổng cộng
Phí tuyển sinh 20,000 - 20,000 20,000 - - 20,000
Phí nhập học 50,000 - 50,000 50,000 - - 50,000
Học phí 620,000 310,000 930,000 620,000 310,000 310,000 1,240,000
Phí thiết bị 60,000 30,000 90,000 60,000 60,000 - 120,000
Phí giáo trình 25,000 12,500 37,500 25,000 25,000 - 50,000
Tổng 775,000 352,500 1,127,500 775,000 395,000 310,000 1,480,000
Khóa học 1 năm rưỡi
Mục Khi đăng ký Thứ hai Tổng cộng
Phí tuyển sinh 20,000 - 20,000
Phí nhập học 50,000 - 50,000
Học phí 620,000 310,000 930,000
Phí thiết bị 60,000 30,000 90,000
Phí giáo trình 25,000 12,500 37,500
Tổng 775,000 352,500 1,127,500
Khóa học 2 năm
Mục Khi đăng ký Thứ hai Lần thứ ba Tổng cộng
Phí tuyển sinh 20,000 - - 20,000
Phí nhập học 50,000 - - 50,000
Học phí 620,000 310,000 310,000 1,240,000
Phí thiết bị 60,000 60,000 - 120,000
Phí giáo trình 25,000 25,000 - 50,000
Tổng 775,000 395,000 310,000 1,480,000

※Học phí của lần nộp thứ 2 phải nộp trước khi kì học mới bắt đầu.

※Chứng nhận tư cách lưu trú sẽ phát sau khi sinh viên hoàn thành thủ tục nhập học.

※Học phí đã nộp thì không được hoàn trả.

※Bản dịch, bản sao chép phải nộp bằng khổ giấy A4.